trân la

Học thuật
Thân thiện
trân la

Trân la được rắc lên trên món phở nóng hổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại rau thơm quý: "trân la" tên gọi của một loại rau thơm, được coi giá trị quý hiếm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món canh này được nêm thêm một ít trân la để tăng hương vị.
    • Trân la một loại rau gia vị không phải lúc nào cũng dễ tìm mua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quý như trân la": dùng để von một thứ đó rất quý giá, hiếm .
    • Tình bạn chân thành giữa họ quý như trân la.
Biến thể từ gần giống
  • Rau thơm (danh từ): từ chung chỉ các loại rau dùng làm gia vị tạo mùi thơm cho món ăn.
  • Gia vị (danh từ): các loại thực phẩm, thảo mộc dùng để tăng hương vị món ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Rau quý: rau giá trị, hiếm.
  • Rau gia vị quý: loại rau dùng làm gia vị, được đánh giá cao.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trân la" ít phổ biến trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày hiện đại thường xuất hiện trong văn chương hoặc ngữ cảnh nói về ẩm thực truyền thống, các loại thảo dược.
trân la

Trân la được rắc lên trên món phở nóng hổi.

  1. thứ rau thơm quí

Từ chứa "trân la"